thỏa lòng

Học thuật
Thân thiện
thỏa lòng

Mọi người đều thỏa lòng sau bữa ăn ngon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy hài lòng, vừa ý, không còn mong muốn thêm: Trạng thái tinh thần khi một người đạt được điều mình mong muốn hoặc cảm thấy đủ đầy, mãn nguyện.
    • Thỏa mãn một nhu cầu, nguyện vọng nào đó: Làm cho lòng dạ, tâm tư được yên ổn, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, anh ấy cảm thấy rất thỏa lòng.
    • Bữa cơm gia đình đầm ấm khiến cụ thỏa lòng.
    • Chỉ cần con cái học hành chăm ngoan cha mẹ đã thỏa lòng rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm thỏa lòng": Hành động đáp ứng, làm cho ai đó cảm thấy hài lòng.
    • Anh ấy luôn cố gắng làm việc chăm chỉ để làm thỏa lòng cha mẹ.
  • "Thỏa lòng mong ước": Đạt được điều bản thân đã mong mỏi, ước ao từ lâu.
    • Chuyến du lịch châu Âu đã giúp ấy thỏa lòng mong ước bao năm.
Biến thể từ gần giống
  • Thỏa mãn (động từ/tính từ): Làm cho đầy đủ, vừa ý; cảm giác hài lòng, đầy đủ (thường dùng cho nhu cầu, đòi hỏi cụ thể).
  • Thỏa chí (tính từ): Thỏa thích, vừa ý theo sở thích, ý muốn của mình (nhấn mạnh ý thích cá nhân).
  • Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy vừa lòng, hài lòng một cách trọn vẹn, thườngmức độ sâu sắc lâu dài.
  • Hài lòng (tính từ): Cảm thấy vừa ý, ưng thuận (có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Vừa lòng: Cảm thấy ưng ý, chấp nhận.
  • Bằng lòng: Đồng ý, chấp thuận cảm thấy yên tâm.
  • Toại nguyện: Đạt được điều mình nguyện ước.
Các cụm từ liên quan
  • Thỏa lòng dạ: Cụm từ nhấn mạnh sự thỏa mãn, yên tâm trong lòng.
    • Làm được việc nghĩa, anh ấy cảm thấy thỏa lòng dạ.
  • Thỏa lòng mong đợi: Đáp ứng được những điều người ta trông chờ.
    • Kết quả công việc đã thỏa lòng mong đợi của cả nhóm.
Thành ngữ liên quan
  • Được voi đòi tiên: Thành ngữ chỉ sự tham lam, không bao giờ biết thỏa lòng với những đang (trái nghĩa với tinh thần "thỏa lòng").
  • Lòng tham không đáy: Chỉ sự tham lam vô độ, không bao giờ cảm thấy đủ hay thỏa lòng.
thỏa lòng

Mọi người đều thỏa lòng sau bữa ăn ngon.

  1. Nh. Thỏa chí : Nghỉ ngơi ăn uống cho thoả lòng.